Bơm áp suất thủy lực cầm tay Additel 997
- Dải tạo áp đến 10.000 psi (700 bar)
- Piston sơ bộ hai cấp giúp giảm lực thao tác
- Cơ cấu tay đòn tạo và ổn định áp nhanh
- Vít tinh chỉnh với độ phân giải điều chỉnh 100 Pa (1 mbar)
- Bốn tư thế vận hành, cổng chuẩn có thể điều chỉnh và tay cầm cao su kép
- Khối lượng chỉ 1,9 kg, thuận tiện cho công việc hiện trường
- Đầu nối nhanh và ống mềm kết nối bằng tay, hạn chế rò rỉ khi thay thiết bị cần kiểm tra
- Kết cấu bền, yêu cầu bảo trì thấp
Additel 997 là bơm áp suất thủy lực cầm tay tạo áp đến 10.000 psi (700 bar). Thiết kế piston hai cấp kết hợp tay đòn giúp tạo áp nhanh, sau đó vít tinh chỉnh cho phép đặt áp chính xác.
Bơm hỗ trợ nhiều môi chất như dầu thủy lực, dầu khoáng, dầu biến áp, cồn, chất chống đông và nước khử ion. Cổng chuẩn có thể điều chỉnh cùng bốn tư thế vận hành giúp thiết bị phù hợp cho cả hiệu chuẩn tại hiện trường và trong phòng thí nghiệm.
Cấu tạo và phụ kiện
Additel 997 sử dụng piston sơ bộ hai cấp, tay đòn tạo áp và vít tinh chỉnh. Đầu nối nhanh siết tay giúp kết nối thiết bị cần kiểm tra mà không cần băng PTFE hoặc cờ lê.
Phụ kiện tiêu chuẩn: 250 ml dầu khoáng (trừ cấu hình dùng nước), 20 gioăng O-ring, ống mềm áp suất tối đa 720 bar và một đầu nối nhanh cái ADT100-X-M18M. Vali bảo vệ được trang bị cho các phiên bản SET.
Phụ kiện tùy chọn: ADT102, ADT103, vali 9901-997, dầu khoáng 9202, bộ bảo trì ADT997-MK và đầu nối ADT100-X-M18M.
Kiểu cổng đặt hàng: 1/4 NPT, 1/2 NPT, 1/4 BSP, 1/2 BSP hoặc M20 × 1,5 cái.
Luôn xả hết áp trước khi tháo kết nối và chỉ sử dụng môi chất tương thích với cấu hình bơm.
| Dải áp | Đến 10.000 psi (700 bar) |
|---|---|
| Môi chất | Dầu thủy lực, dầu khoáng, dầu biến áp, cồn, chất chống đông, nước khử ion; liên hệ Additel đối với môi chất khác |
| Độ phân giải điều chỉnh | 100 Pa (1 mbar) |
| Thể tích tải tối đa | 100 ml |
| Thể tích tinh chỉnh | 1,5 ml |
| Bộ lọc | Tiêu chuẩn 150 µm; cửa hút khí 100 µm; đầu ra áp suất 150 µm |
| Vật liệu | Piston/đầu nối: thép không gỉ; thân: thép không gỉ, nhôm, UPVC; gioăng: Buna-N, PTFE, hợp kim đồng |
| Nhiệt độ vận hành | -10 đến 50 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -15 đến 55 °C |
| Độ ẩm | < 85% |
| Áp suất an toàn | < 13.000 psi (900 bar) |
| Kích thước | 385 × 166 × 128 mm |
| Khối lượng | 1,9 kg (4,19 lb) |
| Bảo hành | 1 năm |
- Hiệu chuẩn đồng hồ áp suất, bộ truyền áp suất và cảm biến áp suất
- So sánh thiết bị cần kiểm tra với đồng hồ hoặc bộ hiệu chuẩn chuẩn
- Kiểm tra công tắc áp suất và kiểm tra độ kín của hệ thống
- Tạo áp thủy lực tại hiện trường, xưởng bảo trì hoặc phòng hiệu chuẩn