FOTRIC H7
|
Mã
hiệu |
FOTRIC
H7 |
|
Kênh
Micro |
345
Micro kỹ thuật số MEMS |
|
Trường
nhìn ảnh sóng âm (FOV) |
66°x
52° |
|
Tốc độ
lấy mẫu sóng âm |
200kHz |
|
Khoảng
cách hoạt động |
0.3 đến
300m |
|
Dải tần
số |
2~100kHz |
|
Phầm mềm
Analysis |
Phần mềm
phân tích hình ảnh nhiệt và âm thanh chuyên nghiệp AnalyzIR. |
|
Chế độ
phát hiện |
Chế độ
LQ: Hiển thị mức rò rỉ PD; Chế độ PD: Hiển thị sơ đồ PRPD, được điều chỉnh
theo các tần số AC Mặc định AC khác nhau (50/60Hz). |
|
Màn
hình hiển thị |
Màn
hình cảm ứng LCD IPS 5’’, 1280x720 pixel với màn hình Gorilla Anti-Explosion |
|
Thời
gian hoạt động của pin |
Hoạt động
liên tục ≥ 3h cho mỗi pin (tùy thuộc vào môi trường và khối lượng công việc) |
|
NaviPdM
Venus |
AI
Inspection Assistant |
|
Tiêu
chuẩn bảo vệ |
IP54 |
|
Khuyến
nghị khoảng thời gian hiệu chuẩn |
1 năm |
Mã hiệu | FOTRIC H7 |
Kênh Micro | 345 Micro kỹ thuật số MEMS |
Trường nhìn ảnh sóng âm (FOV) | 66°x 52° |
Tốc độ lấy mẫu sóng âm | 200kHz |
Khoảng cách hoạt động | 0.3 đến 300m (1 đến 626ft) |
Dải tần số | 2~100kHz |
Phầm mềm Analysis | Phần mềm phân tích hình ảnh nhiệt và âm thanh chuyên nghiệp AnalyzIR. |
Chế độ phát hiện | Chế độ LQ: Hiển thị mức rò rỉ PD; Chế độ PD: Hiển thị sơ đồ PRPD, được điều chỉnh theo các tần số AC Mặc định AC khác nhau (50/60Hz). |
Màn hình hiển thị | Màn hình cảm ứng LCD IPS 5’’, 1280x720 pixel với màn hình Gorilla Anti-Explosion |
Thời gian hoạt động của pin | 2 pin, Hoạt động liên tục ≥ 4h cho mỗi pin (tùy thuộc vào môi trường và khối lượng công việc) |
Nhiệt độ bảo quản | -40°C to 158°C, không có pin |
Khối lượng (đã bao gồm pin) | 1,3kg/2,86lb |
Tiêu chuẩn bảo vệ | IP54 |
Khuyến nghị khoảng thời gian hiệu chuẩn | 1 năm |